111 CÁCH VIẾT TẮT TRONG TIN NHẮN TIẾNG ANH

111 CÁCH VIẾT TẮT TRONG TIN NHẮN TIẾNG ANH

Ngày đăng: 10:20 AM 01/07/2017 - Lượt xem: 2,329

 

111 CÁCH VIẾT TẮT TRONG TIN NHẮN TIẾNG ANH

 

Học tiếng Anh, chúng ta rất cần quan tâm đến các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, từ vựng, ngữ pháp, Và bên cạnh đó, chúng ta cũng không thể làm ngơ trước những từ viết tắt tiếng Anh thông dụng hay những tin nhắn “chat” của giới trẻ hiện nay.

 

  1. 2 C U 2 : to see you to
  2. 4u : for u : cho bạn
  3. AAMOF = as a matter of fact: sự thật là
  4. aamof = as a matter of fact: sự thật là
  5. ABT2: about to
  6. AD : Anno Domini : sau công nguyên
  7. AFK = away from keyboard: không còn ngồi ở máy tính.
  8. AIMB (as I mentioned before): như tôi từng đề cập.
  9. AKA = also known as
  10. ASAP = as soon as possible (càng sớm càng tốt)
  11. atb = all the best : Chúc mọi điều tốt đẹp nhất
  12. ATM: at the moment: ngay lúc này
  13. A : bachelor of arts : cử nhân văn chương
  14. B4 = Before: trước
  15. b4n = bye for now: Tạm biệt nhé
  16. BA là từ viết tắt của Bachelor of Arts (Cử nhân văn chương/xã hội)
  17. bbfn = bye bye for now: tạm biệt nhé
  18. BC : Before Christ trước công nguyên
  19. BF = boyfriend: Bạn trai
  20. BFF (best friend forever): Bạn tốt nhất
  21. bol = best of luck: chúc may mắn
  22. BRB (be right back): (tôi) sẽ trở lại ngay.
  23. BRT (be right there): tôi sẽ tới đó ngay
  24. BSc (hoặc BS = Bachelor of Science (Cử nhân khoa học tự nhiên)
  25. BTTP = back to the point: trở lại vấn đề chính
  26. BTW = by the way: nhân tiện đây
  27. CEO = Chief executive officer : giám đốc điều hành
  28. CIA = Central Intelligence Agency : CƠ QUAN TÌNH BÁO TRUNG ƯƠNG HOA KỲ.
  29. CU = see you: hẹn gặp lại
  30. CU L8r = see you later (gặp lại bạn sau)
  31. CV = Curriculum Vitae : sơ yếu lí lịch.
  32. CYA= see you again : hẹn gặp lại
  33. EZ= easy : dễ dàng
  34. f2f = face to face: mặt đối mặt
  35. FA = forever alone: cô đơn mãi mãi. Các teen thường dùng để chỉ sự độc thân.
  36. FB: mạng xã hội facebook
  37. FBI = Federal Bereau of Investigation : CỤC ĐIỂU TRA LIÊN BANG HOA KÌ.
  38. FC = fan club: câu lạc bộ những người hâm mộ.
  39. FD = free day: ngày nghỉ, ngày rảnh rỗi.
  40. foaf = friend of a friend: bạn của bạn
  41. FYI = For Your Information : thêm một chút thông tin
  42. g2g = got to go: phải đi rồi
  43. ga = go ahead: cứ tự nhiên
  44. GF = girlfriend: Bạn gái
  45. GG = good game : chơi hay lắm
  46. gl = good luck : chúc may mắn
  47. HAND = have a nice Day: chúc ngày mới tốt lành
  48. hoas = hold on a second: chờ chút nhé
  49. HR = Human Resources: nguồn nhân lực
  50. HRU = How are you: bạn khoẻ không?
  51. Q : intelligence quotient : chỉ số thông minh
  52. IDC = I don’t care : Tôi không quan tâm
  53. IDK (I don't know): tôi không biết.
  54. ilu = ily = I love you: Anh yêu em
  55. ilu2 = I love you too: Anh cũng yêu em
  56. ily4e = I love you forever: Anh yêu em mãi mãi
  57. IMO = in my information : theo tôi biết
  58. imo = in my opinion: theo ý kiến của tôi
  59. iou = I owe you: Tôi nợ anh
  60. iwik = I wish I knew : Tôi ước là tôi biết
  61. jam = just a minute: Đợi chút nhé
  62. jit = just in time : vừa kịp lúc
  63. JK = just kidding : bạn đùa tớ đúng không
  64. L & R = later: để sau nhé
  65. LMAU: laughing my ass off: tức cười
  66. LMK: let me know
  67. lol: laugh out loud: cười vỡ bụng

  68. C : master of ceremony : người dẫn chương trình
  69. M/F: Male or Female: nam hay nữ
  70. m8 = mate: bạn
  71. MA = Master of Arts (Thạc sĩ văn chương/xã hội)
  72. MS (MSc) = Master of Science (Thạc sĩ khoa học tự nhiên)
  73. msg = message (tin nhắn)
  74. NM = not much : Không có gì nhiều
  75. np = no problem : Không có vấn đề gì
  76. NP = no problem: không có gì
  77. nvm = never mind : đừng bận
  78. nyp = not your problem: không phải việc của anh
  79. NW = no way : không đời nào
  80. OMG = oh my God: Ôi chúa ơi
  81. OMW (on my way): đang trên đường đến.
  82. PAW: parents are watching
  83. P/S = Post Script : Tái bút
  84. PhD = Doctor of physolophy : Tiến sĩ.
  85. PLS = Please (Xin vui lòng, làm ơn).
  86. PR = public relations: quan hệ công chúng, quảng cáo, lăng xê.
  87. rumf = are you male or female : Bạn là nam hay nữ?
  88. sah = stay at home: ở nhà
  89. SBY = somebody: ai đó
  90. SEO = Search Engine Optimization: Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm.
  91. ss = so sorry : xin lỗi
  92. STH = something: cái gì đó
  93. STW = search the web: lướt web
  94. Sup = What’s up? : Có chuyện gì vậy?
  95. TBH = to be honest: thành thật mà nói
  96. tc = take care: cẩn thận
  97. TGIF = Thank God it’s Friday : Tạ ơn Chúa hôm nay là thứ sáu rồi
  98. THX = thanks: cám ơn
  99. TMI= too much information = quá nhiều thông tin
  100. TTYL = Talk To You Later : Nói chuyện sau nhé
  101. txt = text: nhắn tin
  102. Ty = thank you
  103. Vs= VERSUS so tài với, đối đầu với (được sử dụng nhiều trong thể thao).
  104. C : Water_closet nhà vệ sinh
  105. w8ing = waiting : đang đợi
  106. WAGs = Wives and Girlfriends : Vợ và Bạn gái (của các cầu thủ).
  107. wdymbt = what do you mean by that ? Cậu nói thể là có ý gì?
  108. WKND = weekend: cuối tuần
  109. WTH = "What the hell?": "Cái quái gì vậy?".
  110. WTF = Well that’s is fantastic : thật tuyệt
  111. XOXO = hugs and kises: ôm hôn

 

CÁC BÀI VIẾT THAM KHẢO

Bí quyết Tiếng Anh cho người mất gốc

Mẹo hay để giao tiếp Tiếng Anh như người bản ngữ

Học từ vựng Tiếng Anh nhanh và hiệu quả

Trẻ nhỏ nên học Tiếng Anh như thế nào

Chìa khóa giúp nghe hiểu Tiếng Anh hiệu quả

Mẹo hay để làm bài thi Tiếng Anh nhanh chính xác

Bật mí những bí quyết truyền tải kĩ năng giao tiếp Tiếng Anh dành cho giáo viên,      

Từ điển Tiếng Anh

Những đầu sách Tiếng Anh bổ ích

Nơi giải đáp tất cả những thắc mắc về Tiếng Anh của bạn

 

 

 

 

Facebook