TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC

Ngày đăng: 03:18 PM 16/08/2017 - Lượt xem: 95

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC

 

Trong bài này, Lananhedu.com tổng hợp những từ vựng phổ biến liên quan tới việc học tập ở giảng đường đại học. Chúng ta cùng tìm hiểu nhé!

Academic – /,ækə’demik/: học thuật
Assignment – /ə’sainmənt/: bài tập
Attendance – /əˈten.dəns/: mức độ chuyên cần
Bachelor’s degree – /ˈbætʃələz dɪˌɡriː/: bằng cử nhân
Certificate -/sə’tifikit/: giấy chứng nhận văn bằng
Club – /klʌb/: câu lạc bộ
College -/’kɔlidʒ/: trường Cao đẳng
Computer room – /kəmˈpjuː.t̬ɚ.rʊm/: phòng máy tính
Course – /kɔːrs/: khóa học
Credit – /’kredit/: tín chỉ
Diploma – /di’ploumə/: bằng cao đẳng, đại học
Doctor’s degree – /’dɔktə/: bằng tiến sĩ
Exam – /ɪɡˈzæm/: kì thi
Exam results – /ɪɡˈzæm.rɪˈzʌltz/: kết quả thi
Fail/pass an exam: trượt/qua kì thi
Graduate/post-graduate/post-graduate student: sau đại học
Gym – /dʒɪm/: phòng thể chất
Hall of residence – /ˈrez.ə.dəns/: kí túc xá
Laboratory – /ˈlæb.rə.tɔːr.i/: phòng thí nghiệm
Lecture – /’lekt∫ə/: lớp lý thuyết tại giảng đường
Lecture hall – /ˈlek.tʃɚ. hɑːl/: giảng đường
Lecturer – /ˈlek.tʃɚ/: giảng viên
Library – /’laibrəri/: thư viện
Locker – /ˈlɑː.kɚ/: tủ đồ
Mark – /mɑːrk/: điểm
Master’s degree – /’mɑ:stə/: bằng thạc sĩ
Masters student – /ˈmæs.tɚ.ˈstuː.dənt/: học viên cao học
Plagiarism – /’pleidʒərizəm/: hành động sao chép ý tưởng cho bài viết
Playground – /ˈpleɪ.ɡraʊnd/: sân chơi
Presentation – /,prezen’tei∫n/: bài thuyết trình
Professor – /prə’fesə/: giáo sư
Projector – /prəˈdʒek.tɚ/: máy chiếu
PhD student: nghiên cứu sinh
Researcher – /rɪˈsɝːtʃ/: nhà nghiên cứu
Revise – /rɪˈvaɪz/ ôn lại
Scholarship – /ˈskɒləʃɪp/: học bổng
Semester – /sɪˈmestər/: kì học
Sit an exam: dự thi
Sport Hall – /spɔ:t hɔ:l/: hội trường thể thao
Student – /ˈstuː.dənt/: sinh viên
Student union – /ˌstjuː.dənt ˈjuː.ni.ən/: hội sinh viên
Study /ˈstʌd.i/ /learn /lɝːn/: học
Subject – /ˈsʌb.dʒekt/ môn học
Tutorial – /tju:’tɔ:riəl/: lớp trợ giảng làm bài tập tại lớp
Thesis – /ˈθiːsiːz/: luận văn
Undergraduate – /ˌʌn.dɚˈɡrædʒ.u.ət/: cấp đại học
University – /,ju:ni’və:səti/: trường đại học
University campus – /ˌjuː.nəˈvɝː.sə.t̬i.ˈkæm.pəs/ /: khuôn viên trường đại học
Workshop -/’wə:k∫ɔp/: lớp thực hành

Ví dụ:
A bachelor’s degree is an undergraduate degree offered at four-year colleges and universities.
Bằng cử nhân đại học là bằng đại học yêu cầu 4 năm học tập tại đại học hoặc cao đẳng.

My brother did get scholarship this year.
Em trai tớ đã dành được học bổng năm nay.

You should revise carefully your homework so you will pass the exam easilly.
Cậu cần ôn bài tập về nhà cẩn thận thì sẽ vượt qua kỳ thi dễ dàng thôi.

We have 2 semeters each year.
Chúng ta có hai kỳ học mỗi năm.

We all passed the exam, cheer up!
Tất cả chúng ta đã vượt qua kỳ thi, ăn mừng thôi!

 

Lan Anh Edition

Dẫn Đầu Xu Thế Dòng Sách Tiếng Anh

 

CÁC BÀI VIẾT THAM KHẢO

Bí quyết Tiếng Anh cho người mất gốc

Mẹo hay để giao tiếp Tiếng Anh như người bản ngữ

Học từ vựng Tiếng Anh nhanh và hiệu quả

Trẻ nhỏ nên học Tiếng Anh như thế nào

Chìa khóa giúp nghe hiểu Tiếng Anh hiệu quả

Mẹo hay để làm bài thi Tiếng Anh nhanh chính xác

Bật mí những bí quyết truyền tải kĩ năng giao tiếp Tiếng Anh dành cho giáo viên,      

Từ điển Tiếng Anh

Những đầu sách Tiếng Anh bổ ích

Nơi giải đáp tất cả những thắc mắc về Tiếng Anh của bạn

 

 

0977575626
Facebook
Facebook